Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Trường lớp
Trường lớp là nơi các bạn đi học hàng ngày. Có rất nhiều vật cũng như môn học trong trường mà các bạn có thể kể tên và nói về. Hãy cùng Phuong Nam Education học thêm nhiều từ vựng ở chủ đề này để bạn có thể tự tin giao tiếp với mọi người ở trường nhé.
School
Cách đọc: /skuːl/
Ý nghĩa: Trường
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
He goes to school everyday.
Cậu ấy đi tới trường mỗi ngày.
My mother is a teacher at my school.
Mẹ tớ là giáo việc tại trường của mình.
University
Cách đọc: /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/
Ý nghĩa: Trường đại học
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
My brother went to university.
Anh trai tớ đi học đại học rồi.
I want to study at Harvard university.
Tớ muốn học tại Đại học Harvard.
I want to study at Harvard university.
College
Cách đọc: /ˈkɒl.ɪdʒ/
Ý nghĩa: Trường cao đẳng
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
To get a job, you must at least attend college.
Để có việc làm, ít nhất bạn cũng phải học cao đẳng.
The door to college is closing on him.
Cánh cửa đến cao đẳng đang đóng lại trước mặt anh ta.
Preschool
Cách đọc: /ˈpriː.skuːl/
Ý nghĩa: Trường mẫu giáo
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
I used to go to that preschool.
Tớ từ đi học mẫu giáo ở đó.
You don’t need a preschool uniform anymore.
Con không cần mặc đồng phục trường mẫu giáo nữa.
I used to go to that preschool.
Elementary school
Cách đọc: /el.ɪˈmen.tər.i ˌskuːl/
Ý nghĩa: Trường cấp 1
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
I graduated from elementary school a long time ago.
Tôi tốt nghiệp cấp 1 lâu rồi.
My little sister is attending elementary school.
Em gái tôi đang học trường cấp 1.
Middle school
Cách đọc:/ˈmɪd.əl ˌskuːl/
Ý nghĩa: Trường cấp 2
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
In many countries, it is mandatory to go to school until middle school.
Nhiều nước bắt buộc học sinh đi học đến hết cấp 2.
Many students dropped out after middle school.
Nhiều học sinh bỏ học sau khi hết cấp 2.
Classroom
Cách đọc: /ˈklɑːs.ruːm/
Ý nghĩa: Phòng học
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
This room is our classroom.
Phòng này là phòng học của chúng ta.
It is hard to find my classroom in this big university.
Trong trường đại học lớn như thế này thật là khó để tìm được phòng học của mình.
This room is our classroom.
Student
Cách đọc: /ˈstjuː.dənt/
Ý nghĩa: Học sinh (sinh viên)
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
I was a student at a science school.
Tôi từng là một sinh viên tại trường khoa học công nghệ.
This class has 30 students.
Lớp này có 30 học sinh.
Book
Cách đọc: /bʊk/
Ý nghĩa: Quyển sách
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
I borrowed this book from a local library.
Tôi mượn quyển sách này tại thư viện địa phương.
You need to open the book to find the answer.
Bạn cần mở sách ra để tìm câu trả lời.
You need to open the book to find the answer.
Notebook
Cách đọc: /ˈnəʊt.bʊk/
Ý nghĩa: Quyển vở
Loại từ: Danh từ
Ví dụ:
Write down this equation in your notebook.
Chép phương trình này vào vở của bạn đi.
Can I borrow your notebook?
Tớ mượn vở của bạn được không?
1. My little sister is 4 years olds. She is going to _____.
college
university
preschool
highschool
2. Can I borrow your _____ ? I forgot mine at home.
book
chair
school
life
3. You want to attend highschool. But first you must graduate from _____.
university
middle school
preschool
college
4. This is a school where kids from 5 to 11 years old go to.
Elementary school.
Middle school.
Highschool.
Preschool.
5. Breaktime is over. Everyone get back to your _____.
car
book
classroom
packbag
Đáp án: 1. C, 2. A, 3. B, 4. A, 5. C
Trên đây là một số từ vựng các bạn cần biết về chủ đề lớp học trong Tiếng Anh. Hy vọng các bạn đã có được thêm nhiều kiến thức bổ ích và đừng quên luyện tập các từ vựng này thật nhiều. Chúc các bạn có một kỳ thi tốt đẹp như mong muốn.
THƯ VIỆN LIÊN QUAN
Trong tiếng Anh chủ đề vận tải là khá phổ biến và được sử dụng khá nhiều trong giao tiếp thường ngày cũng như trong các bài kiểm tra tiếng Anh A2....
Đối với người học ngoại ngữ thì việc củng cố thêm từ vựng là điều tất yếu. Vì vậy hãy cùng Phuong Nam Education học thêm các từ về chủ đề mới này...
Các dụng cụ học tập sẽ đi cùng bạn suốt các quá trình học tập, nếu bạn muốn bổ sung từ vựng ở trình độ A1, đây sẽ là chủ đề các bạn không thể bỏ qua.
Có tổng cộng 195 quốc gia trên thế giới này. Nếu bạn muốn biết về các từ liên quan đến các quốc gia tiêu biểu trên thế giới, hãy đến với bài học...
Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060
Bộ công thương | Chính sách bảo mật thông tin | Hình thức thanh toán | Quy định chung
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310635296 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp.
Giấy Phép hoạt động trung tâm ngoại ngữ số 3068/QĐ-GDĐT-TC do Sở Giáo Dục và Đào Tạo TPHCM cấp
Lịch khai giảng
TÌM KIẾM LỊCH KHAI GIẢNG