Thành ngữ Tiếng Anh về chủ đề thức ăn

Thành ngữ là một phương tiện rất hữu ích để giúp bạn tăng cao điểm IELTS speaking và writing của mình. Dùng thành ngữ một cách hợp lý sẽ làm cho câu văn của bạn tự nhiên và lôi cuốn hơn. Hôm nay hãy cùng Phuong Nam Education tìm hiểu một số thành ngữ về chủ đề thức ăn nhé.

Know which side one’s bread is buttered

Dịch thô: Biết được bên mặt bánh mỳ nào được phết bơ.

Ý nghĩa: Biết người biết ta, hiểu được lợi thế của mình.

Ví dụ:

  • To live in such a horrible workplace, one must know which side their bread is buttered.
    Để tồn tại trong môi trường làm việc tệ như vậy, người ta phải biết người biết ta.
  • His best skill is knowing which side his bread is buttered.
    Kỹ năng tốt nhất của anh ta là biết người biết ta

Silver spoon

Dịch thô: Muỗng bạc

Ý nghĩa: Cô ấm cậu ấm, ngậm thìa vàng, được nuôi dưỡng quá kỹ càng.

Ví dụ:

  • He is just a silver spoon kid.
    Hắn chỉ là một cậu ấm thôi.
  • The school you will attend is dedicated to silver spoon children.
    Trường mà con sẽ theo học được dành cho các cậu ấm cô chiêu thôi.

Take the cake

Dịch thô: Lấy cái bánh

Ý nghĩa: Chiến thắng cuộc thi.

Ví dụ:

  • This race is easy for him, I think he will take the cake.
    Cuộc đua này với hắn dễ quá, tôi nghĩ hắn sẽ thắng thôi.
  • He was underestimated the whole game, but eventually he took the cake.
    Cả trận anh ấy bị xem thường nhưng cuối cùng anh ta là người chiến thắng.

Food Idioms

This race is easy for him, I think he will take the cake.

Pie in the sky

Dịch thô: Bánh trên trời.

Ý nghĩa: Mơ mộng hão huyền, những suy nghĩ vô lý không thực tế.

Ví dụ:

  • If you ask me about her moving to the city for a better life, I’d say that is a pie in the sky for her.
    Nếu bạn hỏi tôi về việc cô ta chuyển lên thành phố để có cuộc sống tốt hơn, thì tôi chỉ nói đó là mơ mộng hão huyền mà thôi.
  • True freedom is just a pie in the sky.
    Tự do thật sự chỉ là mơ mộng hảo huyền thôi.

Food Idioms

If you ask me about her moving to the city for a better life, I’d say that is a pie in the sky for her.

Easter egg

Dịch thô: Trứng phục sinh

Ý nghĩa: Thông điệp ẩn

Ví dụ:

  • I love finding easter eggs in the game.
    Tôi thích tìm thông điệp ẩn trong game.
  • Look! An easter egg in the menu of the game.
    Nhìn kìa! Một thông điệp ẩn ở menu trong game.

Out of the frying pan into the fire

Dịch thô: Nhảy khỏi chảo chiên thẳng vào lửa.

Ý nghĩa: Từ một tình huống tệ đến một tình huống tệ hơn, tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.

Ví dụ:

  • My effort to fix the bike is like jumping out of the frying pan into the fire.
    Tôi cố gắng sửa chiếc xe chỉ làm mọi chuyện tệ hơn.
  • To avoid going outside, she agreed to wash the dishes, not knowing that she went straight out of the frying pan into the fire.
    Để tránh đi ra ngoài, cô ấy đồng ý rửa bát, cô không biết rằng mình vừa tránh vỏ dưa thì gặp vỏ dừa.

Food Idioms

To avoid going outside, she agreed to wash the dishes, not knowing that she went straight out of the frying pan into the fire.

Fast food

Dịch thô: Đồ ăn nhanh

Ý nghĩa: Đồ ăn nhanh không tốt cho sức khỏe

Ví dụ:

  • Don’t eat too much fast food, you will get fat!
    Đừng ăn đồ ăn nhanh nhiều quá, cậu sẽ mập lên đó!
  • Everybody knows that fast food is bad for your health, but they eat it anyway.
    Ai cũng biết đồ ăn nhanh có hại cho sức khỏe vậy mà họ vẫn ăn nó thôi.

I could eat a horse

Dịch thô: Tôi có thể ăn cả con ngựa.

Ý nghĩa: Cực kỳ đói.

Ví dụ:

  • After working out for 3 hours, I could eat a horse.
    Sau khi tập thể dục 3 tiếng đồng hồ, tôi cực kỳ đói.
  • Look at him! He could eat a horse after running that long.
    Nhìn anh ta đi! Sau khi chạy xa như vậy, anh ta sẽ rất đói.

Low hanging fruit

Dịch thô: Trái cây treo thấp.

Ý nghĩa: Mục tiêu dễ dàng đạt được

Ví dụ:

  • It is too hard to get the first price from the beginning, we will start with the low hanging fruit first.
    Đạt giải nhất ngay từ đầu là quá khó, nên chúng ta bắt đầu với mục tiêu đơn giản trước.
  • To become the absolute best, you can’t be satisfied by some low hanging fruits.
    Để trở thành người giỏi nhất, cậu không được thỏa mãn bởi những mục tiêu đơn giản được.

Food Idioms

It is too hard to get the first price from the beginning, we will start with the low hanging fruit first.

Trên đây là một số thành ngữ phổ biến về chủ đề thức ăn. Hy vọng bạn đã học được thêm nhiều câu thành ngữ thú vị mới để làm dồi giàu hơn khả năng viết văn tiếng Anh của mình. 


Tags: thành ngữ thức ăn, thành ngữ trong tiếng Anh, English idioms, food idioms, học tiếng Anh, learn English via idioms, học tiếng Anh qua thành ngữ, học tiếng Anh nâng cao.

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Thành ngữ tiếng Anh chủ đề Âm nhạc
Thành ngữ tiếng Anh chủ đề Âm nhạc

Các thành ngữ tiếng Anh về chủ đề âm nhạc không chỉ được dùng cho các bạn có nghề nghiệp hay đang học về âm nhạc mà nó còn được ứng dụng rộng rãi...

Thành ngữ chủ đề Động vật
Thành ngữ chủ đề Động vật

Các thành ngữ về động vật vô cùng thú vị và sáng tạo. Bạn hãy dùng các thành ngữ này để làm mới bài viết và cuộc hội thoại của bạn nhé.

Thành ngữ về chủ đề Nói chuyện
Thành ngữ về chủ đề Nói chuyện

Để cho câu văn bạn trôi chảy và sinh động hơn, bạn nên thêm vào các thành ngữ để làm cho câu văn của bạn mới mẻ hơn.

Những thành ngữ về tình yêu trong tiếng Anh
Những thành ngữ về tình yêu trong tiếng Anh

Các thành như trong tiếng Anh vô cùng đa dạng và biến hóa. Do đó học thêm về các thành ngữ này cũng đòi hỏi một thời gian dài.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat