Thành ngữ tiếng Anh chủ đề Âm nhạc

Trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày cũng như viết bài bằng tiếng Anh, sử dụng các thành ngữ sẽ vô cùng hữu ích trong việc làm cho câu văn của bạn sinh động và tự nhiên hơn. Hôm nay hãy cùng Phuong Nam Education khám phá các thành ngữ liên quan đến chủ đề âm nhạc nhé.

All that jazz

Dịch thô: Tất cả nhạc jazz đó

Ý nghĩa: Những thứ gì đó có liên quan

Ví dụ:

  • Now we take shovels, pick axes and all that jazz to clean up this landslide.

             Giờ chúng ta lấy xẻng, cuốc và những thứ liên quan để dọn dẹp vụ lở đất này.

  • I need bandages, painkillers, aspirins and all that jazz to go to the frontline.

            Tôi cần bằng gạc, thuốc giảm đau, và những thứ liên quan để đến tiền tuyến.

Blow your own trumpet

Dịch thô: Tự thổi kèn trumpet của mình

Ý nghĩa: Khoe khoang, tự mãn về khả năng hay thành tích của mình.

Ví dụ:

  • I don’t want to blow my own trumpet but I won some national tournaments.

              Không phải tôi tự mãn hay gì nhưng tôi thắng vài cuộc thi quốc gia rồi.

  • He always blows his trumpet when he has 7.0 IELTS.

             Hắn lúc nào cũng khoe khoang rằng hắn có IELTS 7.0.

I don’t want to blow my own trumpet but I won some national tournaments.

I don’t want to blow my own trumpet but I won some national tournaments.

Blow the whistle/ Be a whistle-blower

Dịch thô: Thổi còi

Ý nghĩa: Tố cáo hành vi phi pháp lên chính quyền và tố giác những kẻ liên quan.

Ví dụ:

  • The boss threatened to dismiss him if he blew the whistle.

             Sếp dọa sẽ sa thải anh ta nếu anh ta tố giác hắn.

  • I am not a whistle-blower, I swear.

            Tôi thề tôi không phải là người tố giác đâu.

Call the tune

Dịch thô: Gọi âm

Ý nghĩa: Đưa ra quyết định quan trọng hoặc làm chủ tình hình

Ví dụ:

  • Despite being under a lot of pressure, he still is the one who calls the tune.

             Mặc dù phải chịu rất nhiều áp lực, anh ta vẫn làm chủ tình hình.

  • I refuse to call the tune.

            Tôi từ chối đưa ra quyết định cuối cùng.

Change your tune

Dịch thô: Đổi âm của bạn đi

Ý nghĩa: Đổi thái độ hay thay đổi ý kiến về một thứ gì đó

Ví dụ:

  • He used to be very hostile toward me, but he changed his tune when I saved him from a car accident.

Hắn từng rất ghét tôi nhưng hắn đã thay đổi thái độ sau khi tôi cứu hắn khỏi một tai nạn giao thông.

  • She changed her tune when he showed her his car.

            Cô ta thay đổi thái độ khi anh ta cho cô thấy chiếc xe của mình.

She changed her tune when he showed her his car.

She changed her tune when he showed her his car.

Chime in

Dịch thô: Gõ chuông hòa âm

Ý nghĩa: xen vào cuộc hội thoại, phụ họa theo

Ví dụ:

  • As soon as he finished talking, some of his girls chimed in.

              Ngay khi hắn nói xong, một vài cô gái của hắn phụ họa theo.

  • The mobs chime in everytime the singer begins the chorus.

             Đám đông phụ họa theo mỗi khi ca sĩ hát đến đoạn điệp khúc.

(as) fit as a fiddle

Dịch thô: Cân đối như đàn violin

Ý nghĩa: Khỏe mạnh, sung sức

Ví dụ:

  • My father is over 60 but he is as fit as a fiddle.

             Bố tôi hơn 60 tuổi rồi mà ông vẫn còn rất sung sức.

  • Although he was in a coma for a year, now he is as fit as a fiddle.

            Dù anh ta bị sống thực vật cả năm nhưng giờ anh ta rất sung sức.

My father is over 60 but he is as fit as a fiddle.

My father is over 60 but he is as fit as a fiddle.

Jazz something up

Dịch thô: Thêm jazz vào cái gì đó

Ý nghĩa: Tô điểm, làm sinh động thêm cho thứ gì đó

Ví dụ:

  • This dress needs something more spicy, let’s jazz something up.

              Cái váy này cần thêm một chút gia vị, hãy tô điểm thêm gì đó đi.

  • You need to jazz your dish up by adding more cheese.

             Bạn nên cải thiện món ăn này lên bằng cách thêm phô mai.

You need to jazz your dish up by adding more cheese.

You need to jazz your dish up by adding more cheese.

Music to my ears

Dịch thô: Âm nhạc đối với đôi tai của tôi

Ý nghĩa: Nghe rất vui tai, làm ai đó rất hài lòng

Ví dụ:

  • The news is music to my ears.

            Tin tức đó làm tôi rất vui.

  • Your complaints are just music to my ears.

            Bạn càng phàn nàn thì chỉ làm cho tôi vui hơn thôi.

Ring a bell

Dịch thô: Rung chuông

Ý nghĩa: Nghe có vẻ quen thuộc

Ví dụ:

  • Do you know him? No, but the name does ring a bell.

             Bạn có biết anh ta không? Không nhưng mà cái tên nghe quen lắm.

  • My name is John Doe. Does that ring some bells?

            Tên của tôi là John Doe. Nghe quen thuộc không?

Trên đây là một số thành ngữ tiếng Anh với chủ đề về âm nhạc. Hy vọng các thành ngữ này sẽ giúp ích cho bạn không chỉ trong bài thi IELTS mà còn trong việc giao tiếp Tiếng Anh hằng ngày của bạn. Chúc bạn có sẽ có được một thời gian vui vẻ khi học tiếng Anh.

 

THƯ VIỆN LIÊN QUAN

Thành ngữ chủ đề Động vật
Thành ngữ chủ đề Động vật

Các thành ngữ về động vật vô cùng thú vị và sáng tạo. Bạn hãy dùng các thành ngữ này để làm mới bài viết và cuộc hội thoại của bạn nhé.

Thành ngữ về chủ đề Nói chuyện
Thành ngữ về chủ đề Nói chuyện

Để cho câu văn bạn trôi chảy và sinh động hơn, bạn nên thêm vào các thành ngữ để làm cho câu văn của bạn mới mẻ hơn.

Thành ngữ Tiếng Anh về chủ đề thức ăn
Thành ngữ Tiếng Anh về chủ đề thức ăn

Các thành ngữ có chủ đề thức ăn thường được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Biết thêm nhiều thành ngữ sẽ giúp cho bạn có thể diễn tả...

Những thành ngữ về tình yêu trong tiếng Anh
Những thành ngữ về tình yêu trong tiếng Anh

Các thành như trong tiếng Anh vô cùng đa dạng và biến hóa. Do đó học thêm về các thành ngữ này cũng đòi hỏi một thời gian dài.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC

Zalo chat